Bỏ qua điều hướng
Từ điển

裁员

Bính âmcáiyuánHán-Việttài viênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cắt giảm nhân sự, sa thải bớt nhân viên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 裁减人员,削减职工数量

    经济不景气,公司不得不裁员。

    jīngjì bù jǐngqì, gōngsī bùdébù cáiyuán.

    Kinh tế suy thoái, công ty buộc phải cắt giảm nhân sự.

Cụm thường gặp

大规模裁员 (cắt giảm nhân sự quy mô lớn) / 裁员降薪 (giảm biên chế giảm lương) / 面临裁员 (đối mặt sa thải)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 裁员. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.