Bỏ qua điều hướng
Từ điển

裁缝店

Bính âmcáifengdiànHán-Việttài phùng điếmTừ loạidanh từ

tiệm may; hiệu may đo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 做衣服和改衣服的店

    裤子太长了,我拿到裁缝店去改。

    Kùzi tài cháng le, wǒ ná dào cáifengdiàn qù gǎi.

    Quần dài quá, tôi mang ra tiệm may sửa.

Cụm thường gặp

去裁缝店 (đến tiệm may) / 在裁缝店改裤子 (sửa quần ở tiệm may)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 裁缝店. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.