Bỏ qua điều hướng
Từ điển

公务员

Bính âmgōngwùyuánHán-Việtcông vụ viênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

công chức, viên chức nhà nước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在政府机关中工作的国家工作人员

    很多大学生都想成为公务员。

    hěn duō dàxuéshēng dōu xiǎng chéngwéi gōngwùyuán.

    Nhiều sinh viên đại học đều muốn trở thành công chức.

Cụm thường gặp

国家公务员 (công chức nhà nước) / 公务员考试 (thi công chức) / 当公务员 (làm công chức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 公务员. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.