Bỏ qua điều hướng
Từ điển

渔民

Bính âmyúmínHán-Việtngư dânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ngư dân; người làm nghề đánh cá

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 以捕鱼为职业的人

    台风来临前,渔民们纷纷把船开回港口。

    táifēng láilín qián, yúmínmen fēnfēn bǎ chuán kāihuí gǎngkǒu.

    Trước khi bão đến, ngư dân lần lượt lái thuyền về cảng.

Cụm thường gặp

沿海渔民 (ngư dân ven biển) / 渔民生活 (đời sống ngư dân) / 保护渔民 (bảo vệ ngư dân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 渔民. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.