Bỏ qua điều hướng
Từ điển

助理

Bính âmzhùlǐHán-Việttrợ lýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

trợ lý; người phụ tá

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 协助主要负责人办事的人

    她是总经理的私人助理。

    tā shì zǒngjīnglǐ de sīrén zhùlǐ.

    Cô ấy là trợ lý riêng của tổng giám đốc.

Cụm thường gặp

私人助理 (trợ lý riêng) / 助理经理 (trợ lý giám đốc) / 教学助理 (trợ giảng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 助理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.