Bỏ qua điều hướng
Từ điển

有助于

Bính âmyǒuzhùyúHán-Việthữu trợ vuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

giúp ích cho, có ích cho

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对某事有帮助

    多读书有助于提高写作水平。

    duō dúshū yǒuzhùyú tígāo xiězuò shuǐpíng.

    Đọc nhiều sách giúp ích cho việc nâng cao khả năng viết.

Cụm thường gặp

有助于理解 (giúp ích cho việc hiểu) / 有助于健康 (giúp ích cho sức khỏe) / 有助于发展 (giúp ích cho phát triển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 有助于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.