Bỏ qua điều hướng
Từ điển

斩钉截铁

Bính âmzhǎndīng-jiétiěHán-Việttrảm đính tiệt thiếtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

dứt khoát, quyết đoán, kiên quyết (nói hoặc làm không chút do dự)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容说话或行动坚决果断,毫不犹豫

    他斩钉截铁地拒绝了这个不合理的要求。

    tā zhǎndīng-jiétiě de jùjuéle zhège bù hélǐ de yāoqiú.

    Anh ấy dứt khoát từ chối yêu cầu vô lý này.

Cụm thường gặp

斩钉截铁地回答 (trả lời dứt khoát) / 语气斩钉截铁 (giọng điệu quyết đoán) / 斩钉截铁地拒绝 (từ chối thẳng thừng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 斩钉截铁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.