碰钉子
Bính âmpèngdīngziHán-Việtbính đính tửTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bị cự tuyệt, gặp trắc trở, bị bẽ mặt
Giải nghĩa & ví dụ
比喻遭到拒绝或受到斥责、遇到挫折
他去找经理谈加薪,没想到碰了个钉子。
tā qù zhǎo jīnglǐ tán jiāxīn, méixiǎngdào pèng le ge dīngzi.
Anh ta đến gặp giám đốc bàn chuyện tăng lương, không ngờ lại bị cự tuyệt.
Cụm thường gặp
碰了钉子 (bị cự tuyệt) / 处处碰钉子 (đâu cũng gặp trắc trở) / 碰个软钉子 (bị từ chối khéo)
碰
钉
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 碰钉子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.