碰见
Bính âmpèngjiànHán-Việtbính kiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
gặp gỡ; chạm trán (tình cờ)
Giải nghĩa & ví dụ
没有约定而遇到
我昨天在商场碰见了他。
wǒ zuótiān zài shāngchǎng pèngjiàn le tā.
Hôm qua tôi gặp anh ấy ở trung tâm thương mại.
Cụm thường gặp
碰见熟人 (gặp người quen) / 路上碰见 (gặp trên đường) / 偶然碰见 (tình cờ gặp)
碰
见
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 碰见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.