Bỏ qua điều hướng
Từ điển

碰巧

Bính âmpèngqiǎoHán-Việtbính xảoTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

tình cờ, vừa hay, ngẫu nhiên gặp phải

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 恰好、正巧碰上

    我在街上碰巧遇到了多年不见的老同学。

    wǒ zài jiē shàng pèngqiǎo yùdào le duōnián bújiàn de lǎo tóngxué.

    Tôi tình cờ gặp lại người bạn học cũ nhiều năm không gặp ở ngoài phố.

Cụm thường gặp

碰巧遇上 (tình cờ gặp) / 碰巧赶上 (may mà kịp) / 事情碰巧 (chuyện tình cờ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 碰巧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.