Bỏ qua điều hướng
Từ điển

精巧

Bính âmjīngqiǎoHán-Việttinh xảoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

tinh xảo, khéo léo tinh vi (chế tác, kết cấu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 技术、器物构造等精细巧妙

    这件工艺品做得十分精巧。

    zhè jiàn gōngyìpǐn zuò de shífēn jīngqiǎo.

    Món đồ thủ công mỹ nghệ này được làm rất tinh xảo.

Cụm thường gặp

做工精巧 (chế tác tinh xảo) / 结构精巧 (kết cấu khéo léo) / 精巧的玩具 (món đồ chơi tinh xảo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 精巧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.