Bỏ qua điều hướng
Từ điển

凑巧

Bính âmcòuqiǎoHán-Việtthấu xảoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

may sao, tình cờ, đúng lúc, gặp may

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示碰巧、正好赶上(多用于时机)

    真凑巧,我们在机场遇见了。

    zhēn còuqiǎo, wǒmen zài jīchǎng yùjiàn le.

    Thật tình cờ, chúng tôi gặp nhau ở sân bay.

Cụm thường gặp

真凑巧 (thật tình cờ) / 凑巧碰上 (tình cờ gặp) / 不凑巧 (không may, chẳng đúng lúc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 凑巧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.