乖巧
Bính âmguāiqiǎoHán-Việtquai xảoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
ngoan ngoãn dễ thương; lanh lợi biết ý, đáng yêu
Giải nghĩa & ví dụ
(言行)合人心意,讨人喜欢;机灵伶俐
这个小姑娘乖巧懂事,很招人喜欢。
zhège xiǎo gūniang guāiqiǎo dǒngshì, hěn zhāo rén xǐhuan.
Cô bé này ngoan ngoãn hiểu chuyện, rất được yêu mến.
Cụm thường gặp
乖巧懂事 (ngoan ngoãn hiểu chuyện) / 乖巧的孩子 (đứa trẻ dễ thương) / 嘴巴乖巧 (ăn nói khéo léo)
乖
巧
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 乖巧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.