巧妙
Bính âmqiǎomiàoHán-Việtxảo diệuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
khéo léo; tài tình; tinh xảo; cao minh
Giải nghĩa & ví dụ
方法或技术灵巧高明
他巧妙地解决了这个难题。
tā qiǎomiào de jiějuéle zhège nántí.
Anh ấy đã khéo léo giải quyết bài toán khó này.
Cụm thường gặp
构思巧妙 (bố cục tài tình) / 巧妙的办法 (cách khéo léo) / 巧妙运用 (vận dụng tài tình)
巧
妙
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 巧妙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
巧xảo