Bỏ qua điều hướng
Từ điển

巧妙

Bính âmqiǎomiàoHán-Việtxảo diệuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

khéo léo; tài tình; tinh xảo; cao minh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 方法或技术灵巧高明

    他巧妙地解决了这个难题。

    tā qiǎomiào de jiějuéle zhège nántí.

    Anh ấy đã khéo léo giải quyết bài toán khó này.

Cụm thường gặp

构思巧妙 (bố cục tài tình) / 巧妙的办法 (cách khéo léo) / 巧妙运用 (vận dụng tài tình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 巧妙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.