精妙
Bính âmjīngmiàoHán-Việttinh diệuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
tinh diệu, tinh tế khéo léo, tuyệt diệu
Giải nghĩa & ví dụ
精致巧妙,超出寻常
这幅画的构思十分精妙。
zhè fú huà de gòusī shífēn jīngmiào.
Ý tưởng của bức tranh này vô cùng tinh diệu.
Cụm thường gặp
构思精妙 (ý tưởng tinh diệu) / 精妙绝伦 (tinh diệu tuyệt luân) / 精妙的设计 (thiết kế khéo léo)
精
妙
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 精妙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
精tinh