Bỏ qua điều hướng
Từ điển

微妙

Bính âmwēimiàoHán-Việtvy diệuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

tế nhị; tinh tế; sâu xa khó nắm bắt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 深奥玄妙,难以捉摸;复杂而不易把握

    两国之间的关系变得十分微妙。

    liǎng guó zhī jiān de guānxì biànde shífēn wēimiào.

    Quan hệ giữa hai nước trở nên vô cùng tế nhị.

Cụm thường gặp

微妙的关系 (mối quan hệ tế nhị) / 微妙的变化 (sự thay đổi tinh tế) / 微妙的心理 (tâm lý khó nắm bắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 微妙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.