不妙
Bính âmbúmiàoHán-Việtbất diệuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
không ổn; chẳng lành; không hay
Giải nghĩa & ví dụ
情况不好;不理想
眼看情况不妙,他赶紧撤退了。
yǎnkàn qíngkuàng búmiào, tā gǎnjǐn chètuì le.
Thấy tình hình không ổn, anh ấy vội rút lui.
Cụm thường gặp
情况不妙 (tình hình không ổn) / 大事不妙 (chuyện chẳng lành) / 苗头不妙 (dấu hiệu không hay)
不
妙
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不妙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất