莫名其妙
Bính âmmòmíngqímiàoHán-Việtmạc danh kỳ diệuTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
khó hiểu, không rõ nguyên do; kỳ quặc, chẳng đâu vào đâu
Giải nghĩa & ví dụ
没有人能说明其中的奥妙,形容事情奇怪、无法理解
他莫名其妙地发了一顿脾气。
tā mòmíngqímiào de fāle yí dùn píqì.
Anh ta bỗng dưng nổi cáu một trận chẳng đâu vào đâu.
Cụm thường gặp
莫名其妙的问题 (câu hỏi khó hiểu) / 感到莫名其妙 (thấy khó hiểu) / 莫名其妙地生气 (nổi giận vô cớ)
莫
名
其
妙
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 莫名其妙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.