Bỏ qua điều hướng
Từ điển

莫名其妙

Bính âmmòmíngqímiàoHán-Việtmạc danh kỳ diệuTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

khó hiểu, không rõ nguyên do; kỳ quặc, chẳng đâu vào đâu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有人能说明其中的奥妙,形容事情奇怪、无法理解

    他莫名其妙地发了一顿脾气。

    tā mòmíngqímiào de fāle yí dùn píqì.

    Anh ta bỗng dưng nổi cáu một trận chẳng đâu vào đâu.

Cụm thường gặp

莫名其妙的问题 (câu hỏi khó hiểu) / 感到莫名其妙 (thấy khó hiểu) / 莫名其妙地生气 (nổi giận vô cớ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 莫名其妙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.