Bỏ qua điều hướng
Từ điển

略微

Bính âmlüèwēiHán-Việtlược vyTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

hơi; một chút; chút ít

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示数量不多或程度不深;稍微。

    入夜后天气略微转凉了。

    rùyè hòu tiānqì lüèwēi zhuǎnliáng le.

    Sau khi vào đêm thời tiết hơi chuyển lạnh.

Cụm thường gặp

略微一笑 (khẽ mỉm cười) / 略微停顿 (dừng lại một chút) / 略微有些 (hơi có chút)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 略微. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.