Bỏ qua điều hướng
Từ điển

领略

Bính âmlǐnglüèHán-Việtlĩnh lượcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thưởng thức; cảm nhận; nếm trải (cái hay, cảnh đẹp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 了解事物的情况并有所体会、欣赏

    我们在旅途中领略了草原的壮美。

    Wǒmen zài lǚtú zhōng lǐnglüè le cǎoyuán de zhuàngměi.

    Trên hành trình, chúng tôi cảm nhận được vẻ đẹp hùng vĩ của thảo nguyên.

Cụm thường gặp

领略风光 (thưởng ngoạn phong cảnh) / 领略风情 (cảm nhận phong vị) / 领略魅力 (cảm nhận sức hút)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 领略. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.