Bỏ qua điều hướng
Từ điển

侵略

Bính âmqīnlüèHán-Việtxâm lượcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

xâm lược; xâm chiếm (bằng vũ lực quân sự)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一个国家用武力侵犯、占领别国

    这个国家曾遭受外敌侵略。

    zhège guójiā céng zāoshòu wàidí qīnlüè.

    Đất nước này từng bị ngoại bang xâm lược.

Cụm thường gặp

侵略战争 (chiến tranh xâm lược) / 武装侵略 (xâm lược vũ trang) / 抵抗侵略 (chống xâm lược)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 侵略. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.