侵略
Bính âmqīnlüèHán-Việtxâm lượcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
xâm lược; xâm chiếm (bằng vũ lực quân sự)
Giải nghĩa & ví dụ
一个国家用武力侵犯、占领别国
这个国家曾遭受外敌侵略。
zhège guójiā céng zāoshòu wàidí qīnlüè.
Đất nước này từng bị ngoại bang xâm lược.
Cụm thường gặp
侵略战争 (chiến tranh xâm lược) / 武装侵略 (xâm lược vũ trang) / 抵抗侵略 (chống xâm lược)
侵
略
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 侵略. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.