粗略
Bính âmcūlüèHán-Việtthô lượcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
sơ lược, đại khái, qua loa
Giải nghĩa & ví dụ
简略、不精确、不详细
我只做了粗略的估算。
wǒ zhǐ zuò le cūlüè de gūsuàn.
Tôi chỉ ước tính sơ lược thôi.
Cụm thường gặp
粗略估计 (ước tính sơ bộ) / 粗略地看 (xem qua loa) / 粗略统计 (thống kê sơ lược)
粗
略
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 粗略. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.