Bỏ qua điều hướng
Từ điển

省略

Bính âmshěnglüèHán-Việttỉnh lượcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lược bỏ, giản lược, tỉnh lược

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 免去、去掉不必要的部分

    为了节省时间,这些细节可以省略。

    wèile jiéshěng shíjiān, zhèxiē xìjié kěyǐ shěnglüè.

    Để tiết kiệm thời gian, những chi tiết này có thể lược bỏ.

Cụm thường gặp

省略细节 (lược bỏ chi tiết) / 省略号 (dấu chấm lửng) / 加以省略 (giản lược đi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 省略. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.