省会
Bính âmshěnghuìHán-Việttỉnh hộiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh
Giải nghĩa & ví dụ
一个省的行政中心城市
广州是广东省的省会。
guǎngzhōu shì guǎngdōng shěng de shěnghuì.
Quảng Châu là tỉnh lỵ của tỉnh Quảng Đông.
Cụm thường gặp
广东省会 (tỉnh lỵ Quảng Đông) / 省会城市 (thành phố tỉnh lỵ) / 到省会 (đến tỉnh lỵ)
省
会
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 省会. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.