Bỏ qua điều hướng
Từ điển

省事

Bính âmshěngshìHán-Việttỉnh sựTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

đỡ tốn công, đỡ phiền phức, tiết kiệm công sức; tiện lợi, giản tiện, đỡ rắc rối

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đỡ tốn công, đỡ phiền phức, tiết kiệm công sức

    减少办事的麻烦;不费事

    网上购物比去商店省事多了。

    wǎngshàng gòuwù bǐ qù shāngdiàn shěngshì duō le.

    Mua sắm trên mạng đỡ phiền hơn nhiều so với ra cửa hàng.

  1. tiện lợi, giản tiện, đỡ rắc rối

    方便;简便省力

    用这个工具处理起来很省事。

    yòng zhège gōngjù chǔlǐ qǐlái hěn shěngshì.

    Dùng công cụ này để xử lý thì rất tiện.

Cụm thường gặp

图省事 (cho tiện) / 省事省心 (đỡ công đỡ lo) / 比较省事 (khá tiện lợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 省事. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.