侵犯
Bính âmqīnfànHán-Việtxâm phạmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
xâm phạm; xâm hại (quyền lợi, lãnh thổ hợp pháp)
Giải nghĩa & ví dụ
非法干涉、损害别人的权益或侵入领土
任何人不得侵犯他人的合法权益。
rènhé rén bùdé qīnfàn tārén de héfǎ quányì.
Bất kỳ ai cũng không được xâm phạm quyền lợi hợp pháp của người khác.
Cụm thường gặp
侵犯人权 (xâm phạm nhân quyền) / 侵犯隐私 (xâm phạm riêng tư) / 侵犯领土 (xâm phạm lãnh thổ)
侵
犯
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 侵犯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.