Bỏ qua điều hướng
Từ điển

犯愁

Bính âmfànchóuHán-Việtphạm sầuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lo lắng, phát sầu, âu lo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 遇到难办的事而发愁

    一想到毕业后找工作,他就直犯愁。

    yì xiǎngdào bìyè hòu zhǎo gōngzuò, tā jiù zhí fànchóu.

    Cứ nghĩ đến chuyện tìm việc sau khi tốt nghiệp là anh ấy lại lo lắng.

Cụm thường gặp

为钱犯愁 (lo lắng vì tiền) / 直犯愁 (lo phát sầu) / 犯愁的事 (chuyện đáng lo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 犯愁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.