Bỏ qua điều hướng
Từ điển

触犯

Bính âmchùfànHán-Việtxúc phạmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

xúc phạm; đụng chạm, vi phạm (pháp luật, điều cấm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 冒犯;违犯(法律、尊长等)

    任何人触犯法律都要受到追究。

    rènhé rén chùfàn fǎlǜ dōu yào shòudào zhuījiū.

    Bất cứ ai vi phạm pháp luật đều phải bị truy cứu.

Cụm thường gặp

触犯法律 (vi phạm pháp luật) / 触犯众怒 (chọc giận đám đông) / 触犯禁忌 (phạm điều cấm kỵ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 触犯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.