触摸
Bính âmchùmōHán-Việtxúc môTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
sờ; chạm, tiếp xúc bằng tay
Giải nghĩa & ví dụ
用手接触、抚摸
展品十分珍贵,请勿用手触摸。
zhǎnpǐn shífēn zhēnguì, qǐng wù yòng shǒu chùmō.
Hiện vật rất quý giá, xin đừng dùng tay sờ vào.
Cụm thường gặp
触摸屏幕 (chạm màn hình) / 轻轻触摸 (nhẹ nhàng sờ vào) / 禁止触摸 (cấm sờ vào)
触
摸
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 触摸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.