抚摸
Bính âmfǔmōHán-Việtphủ môTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
vuốt ve, xoa nhẹ (thể hiện sự âu yếm)
Giải nghĩa & ví dụ
用手轻轻地摸,表示爱抚
母亲轻轻抚摸着孩子的头发。
mǔqīn qīngqīng fǔmōzhe háizi de tóufa.
Người mẹ nhẹ nhàng vuốt ve mái tóc đứa con.
Cụm thường gặp
抚摸头发 (vuốt tóc) / 轻轻抚摸 (nhẹ nhàng vuốt ve) / 抚摸伤疤 (xoa vết sẹo)
抚
摸
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 抚摸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.