Bỏ qua điều hướng
Từ điển

抚恤

Bính âmfǔxùHán-Việtphủ tuấtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cấp tuất, an ủi bồi thường (nhà nước, tổ chức trợ giúp người thương vong vì công vụ và thân nhân)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 国家或组织对因公伤亡人员及其家属进行安慰并给予物质帮助

    国家对烈士家属进行抚恤。

    guójiā duì lièshì jiāshǔ jìnxíng fǔxù.

    Nhà nước chu cấp tuất cho thân nhân liệt sĩ.

Cụm thường gặp

抚恤金 (tiền tuất) / 抚恤家属 (chu cấp thân nhân) / 发放抚恤 (cấp phát tiền tuất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 抚恤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.