抚恤
Bính âmfǔxùHán-Việtphủ tuấtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
cấp tuất, an ủi bồi thường (nhà nước, tổ chức trợ giúp người thương vong vì công vụ và thân nhân)
Giải nghĩa & ví dụ
国家或组织对因公伤亡人员及其家属进行安慰并给予物质帮助
国家对烈士家属进行抚恤。
guójiā duì lièshì jiāshǔ jìnxíng fǔxù.
Nhà nước chu cấp tuất cho thân nhân liệt sĩ.
Cụm thường gặp
抚恤金 (tiền tuất) / 抚恤家属 (chu cấp thân nhân) / 发放抚恤 (cấp phát tiền tuất)
抚
恤
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 抚恤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.