安抚
Bính âmānfǔHán-Việtan phủTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
an ủi; vỗ về; xoa dịu
Giải nghĩa & ví dụ
安慰抚慰,使情绪平静
护士轻声安抚受惊的孩子。
hùshi qīngshēng ānfǔ shòujīng de háizi.
Y tá dịu dàng vỗ về đứa trẻ bị hoảng sợ.
Cụm thường gặp
安抚情绪 (xoa dịu cảm xúc) / 安抚民心 (an ủi lòng dân) / 好言安抚 (dùng lời hay vỗ về)
安
抚
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 安抚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.