Bỏ qua điều hướng
Từ điển

触觉

Bính âmchùjuéHán-Việtxúc giácTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

xúc giác (cảm giác khi da tiếp xúc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 皮肤接触物体时产生的感觉

    盲人的触觉往往比常人更加灵敏。

    mángrén de chùjué wǎngwǎng bǐ chángrén gèngjiā língmǐn.

    Xúc giác của người mù thường nhạy bén hơn người bình thường.

Cụm thường gặp

触觉灵敏 (xúc giác nhạy bén) / 皮肤的触觉 (xúc giác của da) / 触觉神经 (dây thần kinh xúc giác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 触觉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.