Bỏ qua điều hướng
Từ điển

视觉

Bính âmshìjuéHán-Việtthị giácTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

thị giác; cảm nhận bằng mắt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 眼睛对光刺激所产生的感觉;看东西的感官能力

    这幅画给人强烈的视觉冲击。

    zhè fú huà gěi rén qiángliè de shìjué chōngjī.

    Bức tranh này tạo ấn tượng thị giác mạnh mẽ.

Cụm thường gặp

视觉效果 (hiệu ứng thị giác) / 视觉冲击 (ấn tượng thị giác) / 视觉艺术 (nghệ thuật thị giác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 视觉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.