视觉
Bính âmshìjuéHán-Việtthị giácTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
thị giác; cảm nhận bằng mắt
Giải nghĩa & ví dụ
眼睛对光刺激所产生的感觉;看东西的感官能力
这幅画给人强烈的视觉冲击。
zhè fú huà gěi rén qiángliè de shìjué chōngjī.
Bức tranh này tạo ấn tượng thị giác mạnh mẽ.
Cụm thường gặp
视觉效果 (hiệu ứng thị giác) / 视觉冲击 (ấn tượng thị giác) / 视觉艺术 (nghệ thuật thị giác)
视
觉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 视觉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
视thị