自觉
Bính âmzìjuéHán-Việttự giácTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 5
tự giác; có ý thức; tự cảm thấy; tự nhận thấy
Nghĩa theo từ loại
形
tự giác; có ý thức
自己意识到并主动去做
大家都很自觉地排队。
dàjiā dōu hěn zìjué de páiduì.
Mọi người đều rất tự giác xếp hàng.
动
tự cảm thấy; tự nhận thấy
自己感觉到
他自觉身体不太舒服。
tā zìjué shēntǐ bú tài shūfu.
Anh ấy tự cảm thấy người không khỏe lắm.
Cụm thường gặp
自觉遵守 (tự giác tuân thủ) / 自觉性强 (tính tự giác cao) / 缺乏自觉 (thiếu tự giác)
自
觉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 自觉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.