Bỏ qua điều hướng
Từ điển

抵触

Bính âmdǐchùHán-Việtđể xúcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chống đối; phản kháng; mâu thuẫn; xung khắc (với chủ trương, quy định)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 与某事物发生矛盾冲突;在情绪上抗拒、不接受

    新规定刚推行时,不少员工都有抵触情绪。

    xīn guīdìng gāng tuīxíng shí, bùshǎo yuángōng dōu yǒu dǐchù qíngxù.

    Khi quy định mới vừa được áp dụng, không ít nhân viên đều có tâm lý phản kháng.

Cụm thường gặp

产生抵触 (nảy sinh chống đối) / 抵触情绪 (tâm lý phản kháng) / 相互抵触 (mâu thuẫn lẫn nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 抵触. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.