抵达
Bính âmdǐdáHán-Việtđể đạtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
đến, tới nơi, đặt chân đến
Giải nghĩa & ví dụ
到达某地
代表团已经顺利抵达北京。
dàibiǎotuán yǐjīng shùnlì dǐdá běijīng.
Đoàn đại biểu đã đến Bắc Kinh an toàn.
Cụm thường gặp
抵达目的地 (đến nơi cần đến) / 顺利抵达 (đến nơi thuận lợi) / 抵达现场 (đến hiện trường)
抵
达
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 抵达. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.