Bỏ qua điều hướng
Từ điển

传达

Bính âmchuándáHán-Việttruyền đạtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

truyền đạt, chuyển đạt (thông tin, chỉ thị, tình cảm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把一方的意思或信息告诉另一方

    请把这个消息传达给大家。

    qǐng bǎ zhège xiāoxi chuándá gěi dàjiā.

    Xin hãy truyền đạt tin này cho mọi người.

Cụm thường gặp

传达指示 (truyền đạt chỉ thị) / 传达精神 (truyền đạt tinh thần) / 传达命令 (truyền đạt mệnh lệnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 传达. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.