Bỏ qua điều hướng
Từ điển

表达

Bính âmbiǎodáHán-Việtbiểu đạtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

biểu đạt, bày tỏ, diễn đạt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用语言或行动把思想感情显示出来

    他很会用语言表达自己的想法。

    tā hěn huì yòng yǔyán biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ.

    Anh ấy rất giỏi dùng ngôn ngữ để diễn đạt suy nghĩ của mình.

Cụm thường gặp

表达感情 (bày tỏ tình cảm) / 表达能力 (khả năng diễn đạt) / 充分表达 (diễn đạt đầy đủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 表达. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.