抵抗
Bính âmdǐkàngHán-Việtđể khángTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
chống lại, kháng cự, đề kháng
Giải nghĩa & ví dụ
用力量制止对方的进攻或压力
军民奋起抵抗侵略者。
jūnmín fènqǐ dǐkàng qīnlüèzhě.
Quân dân vùng lên chống lại quân xâm lược.
Cụm thường gặp
抵抗侵略 (chống xâm lược) / 顽强抵抗 (kháng cự ngoan cường) / 抵抗力 (sức đề kháng)
抵
抗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 抵抗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.