Bỏ qua điều hướng
Từ điển

抗衡

Bính âmkànghéngHán-Việtkháng hànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đối chọi, đối kháng ngang sức, kháng cự (ngang hàng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 彼此对抗,力量不相上下

    这家小公司很难与大企业抗衡。

    zhè jiā xiǎo gōngsī hěn nán yǔ dà qǐyè kànghéng.

    Công ty nhỏ này khó mà đối chọi ngang sức với các tập đoàn lớn.

Cụm thường gặp

与对手抗衡 (đối chọi với đối thủ) / 相互抗衡 (đối kháng lẫn nhau) / 难以抗衡 (khó lòng địch nổi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 抗衡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.