Bỏ qua điều hướng
Từ điển

均衡

Bính âmjūnhéngHán-Việtquân hànhTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

cân bằng, cân đối, đồng đều; sự cân bằng; trạng thái cân đối, thăng bằng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cân bằng, cân đối, đồng đều

    平衡;各方面配合得匀称

    孩子的饮食要均衡。

    háizi de yǐnshí yào jūnhéng.

    Chế độ ăn của trẻ phải cân đối.

  1. sự cân bằng; trạng thái cân đối, thăng bằng

    平衡的状态

    供求之间达到了均衡。

    gōngqiú zhījiān dádào le jūnhéng.

    Cung và cầu đã đạt được sự cân bằng.

Cụm thường gặp

营养均衡 (dinh dưỡng cân đối) / 均衡发展 (phát triển cân bằng) / 打破均衡 (phá vỡ cân bằng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 均衡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.