Bỏ qua điều hướng
Từ điển

平均

Bính âmpíngjūnHán-Việtbình quânTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5

chia đều; phân bổ đều; trung bình; bình quân

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chia đều; phân bổ đều

    把总数按份数均等地分开

    把利润平均分给每个人。

    bǎ lìrùn píngjūn fēn gěi měi gè rén.

    Chia đều lợi nhuận cho mỗi người.

  1. trung bình; bình quân

    各部分数量相等的

    我们班的平均成绩很好。

    wǒmen bān de píngjūn chéngjì hěn hǎo.

    Điểm trung bình của lớp tôi rất tốt.

Cụm thường gặp

平均分配 (phân chia đều) / 平均水平 (mức trung bình) / 平均成绩 (điểm trung bình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 平均. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.