人均
Bính âmrénjūnHán-Việtnhân quânTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
bình quân mỗi người, tính theo đầu người
Giải nghĩa & ví dụ
按人平均(计算)
这个城市人均收入逐年增长。
zhège chéngshì rénjūn shōurù zhúnián zēngzhǎng.
Thu nhập bình quân đầu người của thành phố này tăng theo từng năm.
Cụm thường gặp
人均收入 (thu nhập bình quân đầu người) / 人均消费 (chi tiêu bình quân đầu người) / 人均寿命 (tuổi thọ bình quân)
人
均
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 人均. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
人nhân