Bỏ qua điều hướng
Từ điển

均码

Bính âmjūnmǎHán-Việtquân mãTừ loạidanh từ

freesize; một cỡ cho mọi người

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 只有一个大小,大多数人都能穿

    这条围巾是均码的,谁都能戴。

    Zhè tiáo wéijīn shì jūnmǎ de, shéi dōu néng dài.

    Cái khăn này là freesize, ai quàng cũng được.

Cụm thường gặp

均码的衣服 (áo freesize) / 只有均码 (chỉ có một cỡ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 均码. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.