均码
Bính âmjūnmǎHán-Việtquân mãTừ loạidanh từ
freesize; một cỡ cho mọi người
Giải nghĩa & ví dụ
只有一个大小,大多数人都能穿
这条围巾是均码的,谁都能戴。
Zhè tiáo wéijīn shì jūnmǎ de, shéi dōu néng dài.
Cái khăn này là freesize, ai quàng cũng được.
Cụm thường gặp
均码的衣服 (áo freesize) / 只有均码 (chỉ có một cỡ)
均
码
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 均码. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.