Bỏ qua điều hướng
Từ điển

年均

Bính âmniánjūnHán-Việtniên quânTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bình quân mỗi năm; trung bình hằng năm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 每年平均(计算)

    近五年,该地区经济年均增长百分之七。

    jìn wǔ nián, gāi dìqū jīngjì niánjūn zēngzhǎng bǎifēnzhī qī.

    Năm năm gần đây, kinh tế khu vực này tăng trưởng bình quân mỗi năm bảy phần trăm.

Cụm thường gặp

年均增长 (tăng trưởng bình quân năm) / 年均收入 (thu nhập bình quân năm) / 年均气温 (nhiệt độ trung bình năm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 年均. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.