Bỏ qua điều hướng
Từ điển

对抗

Bính âmduìkàngHán-Việtđối khángTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

đối kháng, chống lại, đương đầu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 相互抵抗、对立

    弱小的队伍很难和强队对抗。

    ruòxiǎo de duìwu hěn nán hé qiángduì duìkàng.

    Đội yếu rất khó đối kháng với đội mạnh.

Cụm thường gặp

正面对抗 (đối đầu trực diện) / 对抗疾病 (chống lại bệnh tật) / 武力对抗 (đối kháng vũ lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 对抗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.