对抗
Bính âmduìkàngHán-Việtđối khángTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
đối kháng, chống lại, đương đầu
Giải nghĩa & ví dụ
相互抵抗、对立
弱小的队伍很难和强队对抗。
ruòxiǎo de duìwu hěn nán hé qiángduì duìkàng.
Đội yếu rất khó đối kháng với đội mạnh.
Cụm thường gặp
正面对抗 (đối đầu trực diện) / 对抗疾病 (chống lại bệnh tật) / 武力对抗 (đối kháng vũ lực)
对
抗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 对抗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
对đối