Bỏ qua điều hướng
Từ điển

犯规

Bính âmfànguīHán-Việtphạm quyTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

phạm quy, phạm luật (thi đấu, quy định)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 违反规则或规定

    那名球员因恶意犯规被罚下场。

    nà míng qiúyuán yīn èyì fànguī bèi fá xià chǎng.

    Cầu thủ đó vì phạm lỗi ác ý nên bị phạt rời sân.

Cụm thường gặp

恶意犯规 (phạm lỗi ác ý) / 犯规被罚 (phạm quy bị phạt) / 严重犯规 (phạm lỗi nghiêm trọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 犯规. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.