规模
Bính âmguīmóHán-Việtquy môTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
quy mô, tầm cỡ
Giải nghĩa & ví dụ
事业、机构、工程等的范围和程度
这家公司的规模越来越大。
zhè jiā gōngsī de guīmó yuè lái yuè dà.
Quy mô của công ty này ngày càng lớn.
Cụm thường gặp
规模庞大 (quy mô to lớn) / 扩大规模 (mở rộng quy mô) / 经营规模 (quy mô kinh doanh)
规
模
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 规模. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
规quy