模仿
Bính âmmófǎngHán-Việtmô phỏngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
bắt chước, mô phỏng
Giải nghĩa & ví dụ
照着某种样子学着做
小孩喜欢模仿大人说话。
xiǎohái xǐhuān mófǎng dàrén shuōhuà.
Trẻ con thích bắt chước người lớn nói chuyện.
Cụm thường gặp
模仿动作 (bắt chước động tác) / 模仿声音 (bắt chước giọng) / 善于模仿 (giỏi bắt chước)
模
仿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 模仿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.